nhạc sĩ

Học thuật
Thân thiện
nhạc sĩ

Một nhạc sĩ đang chơi đàn piano trong phòng khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người sáng tác âm nhạc: "nhạc sĩ" người chuyên sáng tác, soạn thảo các tác phẩm âm nhạc như ca khúc, bản giao hưởng, nhạc không lời.
    • Người biểu diễn âm nhạc chuyên nghiệp: "nhạc sĩ" cũng dùng để chỉ người biểu diễn nhạc cụ một cách điêu luyện, chuyên nghiệp.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Nhạc sĩ Trịnh Công Sơn đã để lại nhiều ca khúc bất hủ. (Người sáng tác âm nhạc Trịnh Công Sơn đã để lại nhiều ca khúc bất hủ.)
    • Buổi hòa nhạc quy tụ nhiều nhạc sĩ dương cầm tài năng. (Buổi hòa nhạc quy tụ nhiều người biểu diễn piano tài năng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhạc sĩ sáng tác": chuyên chỉ người sáng tác ra các tác phẩm âm nhạc.

    • Anh ấy một nhạc sĩ sáng tác hơn một nghệ sĩ biểu diễn. (Anh ấy một người sáng tác âm nhạc hơn một nghệ sĩ biểu diễn.)
  • "nhạc sĩ công chúng": thường dùng để chỉ những nhạc sĩ tác phẩm phổ biến rộng rãi được công chúng yêu thích.

    • Ông được coi một nhạc sĩ công chúng âm nhạc của ông gần gũi với đại chúng. (Ông được coi một nhạc sĩ của công chúng âm nhạc của ông gần gũi với đại chúng.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhạc công (danh từ): người chuyên chơi nhạc cụ trong dàn nhạc hoặc các buổi biểu diễn, thường nhấn mạnh kỹ năng diễn tấu.

    • Các nhạc công trong dàn nhạc giao hưởng đều rất xuất sắc. (Các người chơi nhạc trong dàn nhạc giao hưởng đều rất xuất sắc.)
  • Soạn nhạc (động từ): hành động sáng tác, viết nên một tác phẩm âm nhạc.

    • Công việc chính của anh ấy soạn nhạc cho phim. (Công việc chính của anh ấy sáng tác nhạc cho phim.)
Từ đồng nghĩa
  • Người soạn nhạc: người sáng tác âm nhạc (đồng nghĩa với nghĩa "người sáng tác").
  • Nghệ sĩ biểu diễn nhạc cụ: người trình diễn nhạc cụ (đồng nghĩa với nghĩa "người biểu diễn").
Các cụm từ liên quan
  • Đội ngũ nhạc sĩ: nhóm, tập thể những người làm công việc sáng tác hoặc biểu diễn âm nhạc.
    • Đội ngũ nhạc sĩ trẻ đang đóng góp nhiều sáng tác mới mẻ. (Đội ngũ những người sáng tác âm nhạc trẻ đang đóng góp nhiều sáng tác mới mẻ.)
Thành ngữ liên quan
  • Tài hoa nhạc sĩ: dùng để ca ngợi tài năng sự tinh tế trong âm nhạc của một nhạc sĩ.
    • Qua bản giao hưởng này, người ta thấy tài hoa nhạc sĩ của ông. (Qua bản giao hưởng này, người ta thấy tài năng âm nhạc tinh tế của ông.)
nhạc sĩ

Một nhạc sĩ đang chơi đàn piano trong phòng khách.

  1. Nghệ sĩ chuyên soạn hoặc biểu diễn âm nhạc.

Từ gần giống